Home / Thủ thuật / Thủ thuật máy tính / Macbook - Mac OS / Các phím tắt làm việc với văn bản Word, Excel trên Macbook

Các phím tắt làm việc với văn bản Word, Excel trên Macbook

Việc sử dụng các phím tắt khi làm việc với các văn bản như word, excel trên Macbook bao giờ cũng giúp người dùng thao tác nhanh các tác vụ ở trên bàn phím. Vậy các phím tắt thường sử dụng trong ms office: word, excel, powerpoint, outlook… là những phím nào, nội dung bài viết sau sẽ cho bạn câu trả lời.

1. Các phím tắt cơ bản 

1. Command+B: Bôi đậm văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi đậm hoặc không.

2Command+I: In nghiêng văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi in nghiêng hoặc không.

3. Command+U: Gạch chân văn bản đã chọn hoặc chuyển đổi gạch chân hoặc không.

4. Command+T: Hiện hoặc ẩn cửa sổ Fonts.

5. Command+D: Chọn thư mục Desktop từ hộp thoại Open hoặc hộp thoại Save.

6. Control+Command+D: Ẩn hoặc hiện định nghĩa về từ đã chọn.

7. Shift+Command+:: Hiển thị cửa sổ Spelling và Grammar.

8. Command+;: Tìm các từ bị lỗi trên tài liệu.

9. Option+Delete: Xóa từ bên trái con trỏ.

10Control+H: Xóa một ký tự bên trái con trỏ. Hoặc có thể sử dụng Delete.

11. Control+D: Xóa một ký tự bên phải con trỏ. Hoặc có thể sử dụng Fn + Delete.

12. Fn+Delete: Xóa phía trước (bên phải).

13. Control+K: Xóa đoạn văn bản từ bên phải con trỏ đến hết.

14. Command+Delete: Lựa chọn xóa hoặc không xóa trên hộp thoại có chứa các nút Delete hoặc Don’t Save.

15. Fn+: Page up – Cuộn trang lên.

16. Fn+: Page Down – Cuộn trang xuống.

17. Fn+: Cuộn về đầu văn bản.

18. Fn+: Cuộn xuống cuối văn bản.

19. Command+: Di chuyển trỏ chuột về đầu văn bản.

20. Command+: Di chuyển trỏ chuột xuống cuối văn bản.

21. Command+: Di chuyển trỏ chuột về đầu dòng hiện tại.

22. Command+: Di chuyển trỏ chuột về cuối dòng hiện tại.

23. Option+: Di chuyển điểm chèn văn bản vào cuối của từ tiếp theo.

24. Option+: Di chuyển điểm chèn văn bản đến phía trước của từ trước đó.

25. Shift+: Mở rộng phần text đã chọn 1 ký tự sang trái.

26. Shift+: Mở rộng phần text đã chọn 1 ký tự sang phải.

27. Control+A: Di chuyển về đầu dòng hoặc đầu đoạn.

28. Control+E: Di chuyển đến cuối dòng hoặc cuối đoạn.

29. Control+F: Di chuyển sang phải một ký tự.

30. Control+B: Di chuyển sang trái một ký tự.

31. Control+L: Tìm con trỏ nhanh.

32. Control+P: Di chuyển lên 1 dòng.

33. Control+N: Di chuyển xuống 1 dòng.

34. Control+O: Chèn một dòng mới sau con trỏ.

35. Control+T: Đổi ký tự chữ cái hiện tại con trỏ và chữ phía trước.

36. Command+{: Căn lề trái.

37. Command+}: Căn lề phải.

38. Shift+Command+|: Căn giữa.

39. Option+Command+F: Chuyển đến mục tìm kiếm nâng cao.

40. Option+Command+T: Hiện hoặc ẩn toolbar trên ứng dụng.

41. Option+Command+C: Sao chép định dạng của văn bản.

42. Option+Command+V: Dán định dạng đã sao chép vào một đoạn văn bản khác.

43. Shift+Command+?: Mở menu Help.

44. Shift+Command++: Tăng kích thước các mục đã chọn.

45. Shift+Command+-: Giảm kích thước các mục đã chọn.

2. Phím tắt Excel trên Macbook

Trong thông tin về hướng dẫn sử dụng excel trên Macbook đã chỉ ra rằng việc sử dụng các phím tắt sẽ giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn, nhất là với những ai phải sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.

Hướng dẫn phím tắt khi làm việc với các ô trên excel:

  • Tổ hợp phím CONTROL + SHIFT + = : Chèn ô.
  • Tổ hợp phím COMMAND + - hoặc CONTROL + - : Xóa ô.
  • Tổ hợp phím COMMAND + K or CONTROL + K: Chèn liên kết.
  • Tổ hợp phím CONTROL + ;: Nhập ngày.
  • Tổ hợp phím COMMAND + ; (dấu chấm phẩy): Nhập thời gian.
  • Tổ hợp phím COMMAND + SHIFT + * (dấu hoa thị): Chọn ô hiển thị.
  • Tổ hợp phím SHIFT + DELETE: Chọn ô đang hoạt động trong nhiều ô.
  • Tổ hợp phím SHIFT + SPACEBAR: Chọn hàng.
  • Tổ hợp phím CONTROL + 9: Ẩn hàng
  • Tổ hợp phím CONTROL + SHIFT + (: Bỏ ẩn hàng.
  • Tổ hợp phím CONTROL + SPACEBAR: Chọn cột.
  • Tổ hợp phím CONTROL + 0 (số 0): Ẩn cột.
  • Tổ hợp phím CONTROL + SHIFT + ): Bỏ ẩn cột

Để di chuyển trong và giữa các bảng tính:

  • Tổ hợp phím CONTROL + PAGE DOWN hoặc OPTION + mũi tên sang phải: Chuyển đến trang kế tiếp.
  • Tổ hợp phím CONTROL + PAGE UP hoặc OPTION + mũi tên sang trái: Chuyển đến trang trước.
  • Tổ hợp phím CONTROL + DELETE: Chuyển đến ô hiện hành.

Ngoài ra, cách xuống dòng Excel trong Mac như thế nào cũng được nhiều người dùng liên hệ tìm kiếm. Bởi đây là thao tác sử dụng khá nhiều. Và tất nhiên việc sử dụng phím tắt trong trường hợp này cũng được ưu tiên vì nhanh chóng và thuận tiện.

  • Cách xuống dòng trong excel trên Macbook bằng phím tắt là sử dụng tổ hợp phím Control + Option +Enter để có thể xuống dòng trong cùng một ô ở Excel.
  • Xuống dòng trong excel Macbook cũng có thể sử dụng tổ hợp phím Control + Command+Enter.
  • Cách xuống dòng trong excel Mac này có thể áp dụng cho dòng máy Macbook được sử dụng hiện nay.

3. Phím tắt Word trên macbook

Định dạng cho các đoạn văn

  • COMMAND + E: Căn giữa
  • COMMAND + J: Căn đều hai bên.
  • COMMAND + L: Căn lề trái.
  • COMMAND + R: Căn lề phải.

Font chữ:

  • COMMAND + SHIFT + >: Tăng kích thước của font chữ.
  • COMMAND + SHIFT + <: Giảm kích thước của font chữ.
  • COMMAND + SHIFT + A: Viết hoa tất cả các chữ.
  • COMMAND + B: Bôi đậm chữ.
  • COMMAND + I: In nghiêng chữ.
  • COMMAND + U: Gạch dưới chữ
  • COMMAND + SHIFT + D: Gạch dưới kép

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng 

  • COMMAND + 1: Dòng đơn.
  • COMMAND + 2: Dòng kép.
  • COMMAND + 5: khoảng cách 5 dòng.

Danh  mục đặc biệt:

  • SHIFT + RETURN: Chèn một ngắt dòng.
  • SHIFT + ENTER: Chèn một ngắt trang.
  • COMMAND + SHIFT + ENTER: Chèn cột.
  • OPTION + G: Chèn biểu tượng bản quyền.
  • OPTION + 2: Chèn ký hiệu thương hiệu.
  • OPTION + R: Chèn ký hiệu thương hiệu đã đăng ký.

4. Phím tắt PowerPoint trên Macbook

Làm việc với slide:

  • Tạo slide mới: COMMAND + N
  • Mở slide có sẵn: COMMAND + O (chữ O)
  • Đóng slide hiện tại: COMMAND + W
  • In Slide: COMMAND + P
  • Lưu Slide: COMMAND + S
  • Chèn slide: COMMAND + SHIFT + N hoặc CONTROL + M

Khi trình chiếu:

  • Trình chiếu bắt đầu ở trang đầu tiên: COMMAND + SHIFT + RETURN
  • Trình chiếu bắt đầu từ trang hiện tại: COMMAND + RETURN
  • Kết thúc trình chiếu: ESCCOMMAND + PERIOD hoặc HYPHEN
  • Ẩn con trỏ: CONTROL + H

Thay đổi khung hiển thị:

  • Xem chế độ bình thường: COMMAND + 1
  • Chế độ sắp xếp Slide: COMMAND + 2
  • Xem các trang ghi chú: COMMAND + 3
  • Xem ở chế độ ở outline: COMMAND + 4
  • Xem ở chế độ toàn màn hình: COMMAND + CONTROL + F
  • Chế độ xem dành cho presenter: OPTION + RETURN

5. Phím tắt Microsoft Outlook trên MacBook

Email:

  • Soạn thư mới: COMMAND + N
  • Lưu thư  vào Bản nháp: COMMAND + S
  • Gửi thư: COMMAND + RETURN
  • Đính kèm tệp vào thư: COMMAND + E
  • Gửi và nhận tất cả thư: COMMAND + K
  • Trả lời thư hiện tại: COMMAND + R
  • Trả lời tất cả: SHIFT + COMMAND + R
  • Chuyển tiếp thư: COMMAND + J

Calendar, Notes, Tasks & Contacts 

  • Tạo sự kiện, ghi chú, tác vụ hay liên hệ mới: COMMAND + N
  • Mở sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ: COMMAND + O (chữ O)
  • Xóa sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ: DELETE
  • Điều hướng đến ô trước: SHIFT + CONTROL + [
  • Điều hướng đến ô tiếp theo: SHIFT + CONTROL + ]
  • Chuyển chế độ xem lịch bao gồm cả ngày hôm nay: COMMAND + T
  • Gửi ghi chú dưới dạng email: COMMAND + J

Flagging Messages, Tasks & Contacts : Sử dụng tổ hợp CONTROL + phím tắt như sau:

  • Hôm nay: CONTROL + 1
  • Ngày mai: CONTROL + 2
  • Tuần này: CONTROL + 3
  • Tuần tới: CONTROL + 4
  • Không có ngày đến hạn: CONTROL + 5
  • Ngày đến hạn nhất định: CONTROL + 6
  • Thêm lời nhắc: CONTROL + =
  • Đánh dấu hoàn thành: CONTROL + 0 (zero)

 6. Phím tắt Microsoft Onenote trên MacBook

Chuyển đổi trong mục:

  • Chuyển đổi giữa các mục: OPTION + TAB
  • Di chuyển đoạn văn bản lên: COMMAND + SHIFT + Mũi tên lên
  • Di chuyển đoạn văn bản xuống :COMMAND + SHIFT + mũi tên xuống
  • Di chuyển đoạn văn bản sang trái : COMMAND + SHIFT + mũi tên trái
  • Chuyển đổi giữa các trang trong một notebook:
  • Đưa con trỏ vào trang trong mục notebook, rồi nhấn tổ hợp CONTROL + TAB
  • Điều hướng Add Page sẽ được highlight ở phía bên phải.
  • Dùng phím mũi tên để di chuyển lên hoặc để chọn trang.

Chèn và xóa:

  • Chèn vào dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm): SHIFT + RETURN
  • Chèn ngày hiện tại: COMMAND + D
  • Chèn ngày và giờ hiện tại: COMMAND + SHIFT + D
  • Chèn liên kết: COMMAND + K
  • Xóa từ vị trí bên trái điểm chèn văn bản: OPTION + DELETE
  • Xóa từ vị trí  bên phải điểm chèn văn bản: FN + OPTION + DELETE

Xử lý trang và danh mục:

  • Xem danh sách sổ tay: CONTROL + G
  • Tìm kiếm mọi sổ ghi chép: COMMAND + OPTION + F
  • Tạo trang mới: COMMAND + N
  • Di chuyển một trang: COMMAND + SHIFT + M
  • Sao chép trang: COMMAND + SHIFT + C

Xem: Phím tắt thao tác với Finder

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *