Home / Tài liệu CNTT / Tài liệu giáo trình tiếng Anh chuyên ngành CNTT Pdf

Tài liệu giáo trình tiếng Anh chuyên ngành CNTT Pdf

BÀI GIẢNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CNTT Học viện bưu chính viễn thông

Biên soạn :          THS. LÊ THỊ HỒNG HẠNH

NGUYỄN THỊ HUỆ

LỜI NÓI ĐẦU

Công nghệ thông tin từ lâu đã đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Việc dạy và học Tiếng Anh Công nghệ thông tin tại Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông từ lâu đã được quan tâm và phát triển. Tiếp theo cuốn giáo trình Tiếng Anh công nghệ thông tin đã và đang được dạy và học tại Học viện, cuốn sách Hướng dẫn học Tiếng Anh công nghệ thông tin dùng cho Hệ đào tạo từ xa đã được ra đời nhằm mục đích giúp học viên có thể tự học tập tốt hơn.

Cuốn sách cũng được hình thành dựa trên sườn của cuốn giáo trình gốc 10 bài gồm các hướng dẫn cụ thể từ mục từ mới, ý chính của bài khoá, phần dịch, ngữ pháp xuất hiện trong bài học. Ngoài ra, để giúp học viên có cơ hội tự trau dồi vốn từ vựng và hoàn cảnh giao tiếp chuyên nghiệp hơn trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, nhóm tác giả còn dành riêng một mục Hội thoại ở cuối của mỗi bài học. Kèm theo phần nội dung hướng dẫn dạy và học cho 10 bài, các bạn học viên còn có thể tự luyện tập củng cố các kiến thức học được trong 10 bài qua việc luyện tập làm các bài tập và so sánh kết quả ở phần đáp án.

Cuốn sách lần đầu ra mắt không khỏi có nhiều khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả và học viên gần xa.

Chúng tôi xin chân thành cám ơn các bạn đồng nghiệp cũng như Ban lãnh đạo Học viện và Trung tâm Đào tạo Bưu chính viễn thông I đã tạo điều kiện giúp đỡ để chúng tôi có thể hoàn thành tốt cuốn sách hướng dẫn học tập này.

Xin trân trọng cám ơn.

UNIT 1: THE COMPUTER

MỤC ĐÍCH BÀI HỌC

Trong bài này chúng ta sẽ học:

  • Từ vựng chuyên ngành liên quan trongbài.
  • Nắm được ý chính của bài khoá.
  • Làm quen với cách liên kết và bố cục của một đoạnvăn.
  • Luyện tập kỹ năng nói qua tình huống hội thoại trongbài.

HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

1. Từ vựng chuyên ngành
Accumulator (n) Tổng
Addition (n) Phép cộng
Address (n) Địa chỉ
Appropriate (a) Thích hợp
Arithmetic (n) Số học
Capability (n) Khả năng
Circuit (n) Mạch
Complex (a) Phức tạp
Component (n) Thành phần
Computer (n) Máy tính
Computerize (v) Tin học hóa

 

Multiplication (n) Phép nhân
Numeric (a) Số học, thuộc về số học
Operation (n) Thao tác
Output (v,n) Ra, đưa ra
Perform (v) Tiến hành, thi hành
Process (v) Xử lý
Processor (n) Bộ xử lý
Pulse (n) Xung
Register (v,n) Thanh ghi, đăng ký
Signal (n) Tín hiệu
Solution (n) Giải pháp, lời giải
Store (v) Lưu trữ
Subtraction (n) Phép trừ
Switch (n) Chuyển
Tape (v,n) Ghi băng, băng
Terminal (n) Máy trạm
Transmit (v) Truyền

Download Full Tài Liệu: PDF

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *